MỜI DÙNG TRÀ

ẢNH ALBUM

Tài nguyên dạy học

HOA SEN ĐỒNG HỒ

cafe nóng



LIÊN KẾT VIOLET

LỊCH VÀ HỒ CÁ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Việt Phương)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

sen hồng





Sông núi hùng vĩ

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • sách và hoa

    Thiệp hoa

    chùa một cột

    Tre xanh

    THỜI GIAN VÀNG NGỌC

    HÔM NAY LÀ

    VIỆT NAM VẺ ĐẸP BẤT TẬN

    BẢN ĐỒ VIỆT NAM

    Ôn tập toán 9 theo chủ đề

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Việt Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:10' 14-07-2013
    Dung lượng: 723.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN I: ĐẠI SỐ
    CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC.
    Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa.
    Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau).
    
    Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức.
    Bài 1: Đưa một thừa số vào trong dấu căn.
    
    Bài 2: Thực hiện phép tính.
    
    Bài 3: Thực hiện phép tính.
    Bài 4: Thực hiện phép tính.
    
    Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
    
    Bài 6: Rút gọn biểu thức:
    
    Bài 7: Rút gọn biểu thức sau:
    
    Bài 8: Tính giá trị của biểu thức
    
    Dạng 3: Bài toán tổng hợp kiến thức và kỹ năng tính toán.
    Bài 1: Cho biểu thức 
    a) Rút gọn P.
    b) Tính giá trị của P nếu x = 4(2 - ).
    c) Tính giá trị nhỏ nhất của P.
    Bài 2: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn A.
    b) Biết a > 1, hãy so sánh A với .
    c) Tìm a để A = 2.
    d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
    Bài 3: Cho biểu thức 
    a) Rút gọn biểu thức C.
    b) Tính giá trị của C với .
    c) Tính giá trị của x để 
    Bài 4: Cho biểu thức 
    a) Rút gọn M.
    b) Tính giá trị M nếu 
    c) Tìm điều kiện của a, b để M < 1.
    Bài 5: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn P.
    b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0.
    c) Tìm giá trị lơn nhất của P.
    Bài 6: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn Q.
    b) Tìm các giá trị của x để Q < 1.
    c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên.
    Bài 7: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn H.
    b) Chứng minh H ≥ 0.
    c) So sánh H với .
    Bài 8: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1.
    c) Tính các giá trị của A nếu .
    Bài 9: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn M.
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên.
    Bài 10: Xét biểu thức 
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị của x sao cho 
    c) So sánh P với .

    Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – ĐỊNH LÝ VI-ÉT.
    Dạng 1: Giải phương trình bậc hai.

    Bài 1: Giải các phương trình
    1) x2 – 6x + 14 = 0 ; 2) 4x2 – 8x + 3 = 0 ;
    3) 3x2 + 5x + 2 = 0 ; 4) -30x2 + 30x – 7,5 = 0 ;
    5) x2 – 4x + 2 = 0 ; 6) x2 – 2x – 2 = 0 ;
    7) x2 + 2x + 4 = 3(x + ) ; 8) 2x2 + x + 1 = (x + 1) ;
    9) x2 – 2( - 1)x - 2 = 0.
    Bài 2: Giải các phương trình sau bằng cách nhẩm nghiệm:
    1) 3x2 – 11x + 8 = 0 ; 2) 5x2 – 17x + 12 = 0 ;
    3) x2 – (1 + )x +  = 0 ; 4) (1 - )x2 – 2(1 + )x + 1 + 3 = 0 ;
    5) 3x2 – 19x – 22 = 0 ; 6) 5x2 + 24x + 19 = 0 ;
    7) ( + 1)x2 + 2x +  - 1 = 0 ; 8) x2 – 11x + 30 = 0 ;
    9) x2 – 12x + 27 = 0 ; 10) x2 – 10x + 21 = 0.

    Dạng 2: Chứng minh phương trình có nghiệm, vô nghiệm.
    Bài 1: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm.
    1) x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0 ; 2) x2 + (m + 1)x + m = 0 ;
    3) x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m =
     
    Gửi ý kiến

    TRÒ CHƠI TRÚC XANH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC

    Thử code

    7KHO


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML.
    Chúc bạn luôn thành công !